1622. 師

師 = 丶 (dấu chấm, giọt) +  (quan chức) + 巾 (khăn tắm) + (trần nhà) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SƯ (chuyên gia)

Vị quan chức sau khi làm việc tới chỉ còn 1 chấm cọng tóc trên đầu đã trở thành chuyên gia trong lĩnh vực treo khăn tắm lên trần nhà 

Onyomi

SHI

Jukugo

教師(きょうし) giáo viên★★☆☆☆ TrTr
(giáo dục) + 師 (chuyên gia) = 教師 (giáo viên)

giáo viên - trang trọng hơn 先生

医師(いし) bác sĩ ☆☆☆☆ BA
(bác sĩ) + 師 (chuyên gia) = 医師 (bác sĩ)

cách gọi trang trọng cho bác sĩ - (KHÔNG nói "Tôi cần gặp 医師!" - mà phải nói, "Tôi cần gặp 医者(いしゃ)!”)

師匠(ししょう) nghệ nhân bậc thầy ☆☆☆☆
師 (chuyên gia) + (nghệ nhân) = 師匠 (nghệ nhân bậc thầy)

nghệ nhân bậc thầy, người dạy đồ đệ, người học việc. Dù nghệ nhân có giỏi, nhưng không có người học việc, không dùng từ này.

Từ đồng nghĩa

bác sĩ/giáo viên
医者    医師    先生    教師   

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top