1621. 管

管 = (tre) +  (quan lại) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUẢN (ống, mao, quản, quản lý)

Quan lại thời xưa dùng ống bằng tre để truyền tin

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

くだ ống - ống cao su, ống nước. Khác với từ Hán 筒, (hình trụ) 管 có thể bị uốn cong, và mềm dẻo hơn.
★★☆☆☆

Jukugo

管理(かんり) quản lý ★★★★
管 (ống) + (logic) = 管理 (quản lý)

quản lý - thường thấy trên các biển cảnh báo: "Xin vui lòng tắt điện - Ban Quản lý tòa nhà", hoặc Windows "コンプター管理” (quản lý máy tính)

Từ đồng nghĩa

quản lý, vứt bỏ
経営する    営む    管理    処理    処置    処分   
đường ống
筒    管   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top