1616. 官

官 =  (mái nhà) +  (quan chức)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
官 - QUAN (quan lại)

QUAN lại nói chung là hình ảnh quan chức ngồi dưới mái nhà điều hòa làm việc

 Một người đang ngồi trên đất

Onyomi

KAN

Jukugo

官僚(かんりょう) quan chức cấp cao ☆☆☆☆
官 (quan lại) + (đồng nghiệp) = 官僚 (quan chức cấp cao)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top