1610. 憎

憎 = (tim, tinh thần) +  (đã từng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TĂNG (ghét)

Con người sinh ra trong tim - đã từng chan chứa tình yêu vô điều kiện, thì giờ chỉ còn oán ghét

 

Kunyomi

にく*らしい đáng ghét, ghê tởm
★★☆☆☆
にく*む chán ghét, căm hờn, oán giận
★★☆☆☆

Từ đồng nghĩa

ghét
侮る    嫌がる    憎しみ    憎らしい    卑しめる    いやしむべき 忌み嫌う    忌まわしい    卑しむ   

 

2 Comments

  1. tabico
    December 30, 2020

    chị ơi từ này bị nhầm rùi ạ, đang là chữ 憎 cơ mà.

    Reply
    1. Porikochan
      February 16, 2021

      こんにちわ、 tabico さん!Cảm ơn bạn đã góp ý ❤️, Poriko đã sửa lại.

      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top