161. 門

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

MÔN (cổng)

Nhìn giống cái cổng

 

Onyomi

MON

Kunyomi

もん cổng
★★★☆☆

Jukugo

専門(せんもん) chuyên môn ★★★★
(chuyên môn) + 門 (cổng) = 専門 (chuyên môn)

Được sử dụng trong

闇 間 問 聞 関 闘 開 閉閥

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top