1606. 施

施 =  (phương hướng/phương pháp/con người) + 𠂉 (súng trường) +  (bọ cạp)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
施 - THI (thực thi, thi hành)

Một phương pháp mới dùng súng trường để triệt tiêu bọ cạp đang được THI hành

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

ほどこ*す từ thiện/ thiện nguyện 
☆☆☆☆

Jukugo

施設(しせつ) cơ quan/cơ sở vật chất ★★☆☆☆
施 (thi hành) + (thành lập) = 施設 (cơ quan/cơ sở vật chất)

cơ quan/cơ sở vật chất (trại tâm thần/ trại trẻ mồ côi/ sân vận động/ nhà máy)

実施(じっし) する có hiệu lực ☆☆☆☆☆
  (sự thực) + 施 (thi hành) = 実施 (có hiệu lực)

đưa - một kế hoạch/quy định - vào thực tiễn

Từ đồng nghĩa

thực hiện, thi hành 
実戦    行う    設ける    制定    実施    創立    成立   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top