1603. 地

地 = (đất) +  (bọ cạp) ON α

Từ Hán này khác với các từ 場 và 所, bởi vì 地 không nhấn mạnh hành động xảy ra trên đất, trái lại 地 chỉ vùng đất theo nghĩa địa lý.

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ĐỊA (mặt đất)

Vùng mặt đất này là vùng đất nguy hiểm với rất nhiều bọ cạp

 

Onyomi

CHI, JI

Jukugo

地球(ちきゅう) trái đất ★★★★
地 (mặt đất) + (quả cầu) = 地球 (trái đất)

trái đất, quả địa cầu

地域(ちいき) quận, vùng ★★★★
地 (mặt đất) + (phạm vi) = 地域 (quận, vùng)

quận, vùng (thường dùng để chỉ khu vực theo cộng đồng, hơn là theo địa lý) (ví dụ bạn KHÔNG dùng từ Hán này để chỉ Bắc  Bán Cầu, hay vùng nhiệt đới, mà dùng để chỉ Khu Người Hoa, Kansai/Kanto)

地図(ちず) bản đồ ★★★★
地 (mặt đất) + (bản đồ) = 地図 (bản đồ)
地震(じしん) động đất ★★★☆☆ BA
地 (mặt đất) + (rung động) = 地震 (động đất)
地帯(ちたい) khu vực ★★☆☆☆
地 (mặt đất) + (thắt lưng) = 地帯 (khu vực)

quận/khu vực địa lý - dùng để chỉ một khu vực địa lý: vùng nhiệt đới/thảo nguyên. ちたい to và rộng hơn 地域.

地面(じめん) đất ★★☆☆☆
地 (mặt đất) + (mặt nạ) = 地面 (đất)

đất/sàn (cả trong và ngoài nhà)

地理(ちり) địa lý ☆☆☆☆
地 (mặt đất) + (logic) = 地理 (địa lý)

Từ đồng nghĩa

Vùng, lãnh thổ, khu vực 
地域    領域    地帯    地区    分野    範囲   
nguy hiểm
険悪    物騒    うさんくさい 気味悪い    危ない    意地汚い   
nghĩa trang
墓地    霊園    墓場   
tham lam
貪欲    欲張り    意地汚い   
ý chí
闘志    根性    意地   
bản đồ, sơ đồ
地図    図面    図表   
địa điểm
場所    所    場    地    地域    土地    所有地   
dễ chịu
快い    心地よい    親しい    優しい   
xã hội, thế giới
世界    世の中    世間    社会    地球   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top