1601. 窮

窮 = (hố) + (cái cung) + (thân thể)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CÙNG (túng thiếu)

Thật túng thiếu khi chỉ có một cái hố để nương cái thân thể này, và hằng ngày chỉ có cung tên (mà không có mũi tên) để kiếm ăn

 

Onyomi

KYUU

Kunyomi

( ) きわ*まる rơi vào nghịch cảnh, gần như không còn hy vọng. Gần như chả dùng bao giờ.
☆☆☆☆☆

Jukugo

窮地(きゅうち) bước đường cùng ☆☆☆☆
窮 (túng thiếu) + (mặt đất) = 窮地 (bước đường cùng)

rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan, cùng cực

窮屈(きゅうくつ) gò bó ☆☆☆☆
窮 (túng thiếu) + (đầu hàng) = 窮屈 (gò bó)

cứng nhắc, gò bó

Từ đồng nghĩa

cực đoan, cực điểm
極まる    窮まる   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top