1600. 謝

射 = (nói) + (bắn) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẠ (cảm tạ, xin lỗi)

Bắn - từ lia lịa khi muốn xin lỗi ai đó

 

Onyomi

SHA

Kunyomi

( ) あやま*る xin lỗi
★★★★

Jukugo

感謝(かんしゃ) する biết ơn ★★★☆☆
(cảm xúc) + 射 (xin lỗi) = 感謝 (biết ơn)

Từ phổ thông nhất để chỉ sự biết ơn

謝罪(しゃざい) する xin lỗi ☆☆☆☆☆ VIẾT
 射 (xin lỗi) + (tội ác) = 謝罪 (xin lỗi)

Từ đồng nghĩa

xin lỗi
侘び    誤る    謝る    謝罪   
biết ơn, nghĩa vụ
感謝    恩    恩恵    義理    義務   
biết ơn
嬉しい    感謝   
thanh toán, bồi thường, tiền
弁償する    慰謝料   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top