1249. 射

射 = (keo) + (người nào đó)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
XẠ (bắn)

Nó bắn vào người nào đó bằng súng bắn keo

 

Onyomi

SHA

Kunyomi

い*る bắn (chỉ sử dụng với cung tên)
☆☆☆☆☆

Jukugo

発射(はっしゃ) する phóng ★★☆☆☆
(xuất phát) + 射 (bắn) = 発射 (phóng)

phóng (tên lửa)

注射(ちゅうしゃ) tiêm ★★☆☆☆
(xuất phát) + 射 (bắn) = 注射 (tiêm)
反射(はんしゃ) phản xạ ☆☆☆☆
(phản đối) + 射 (bắn) = 反射 (phản xạ)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top