1248. 身

身 = (tự mình, mũi) + ノ (katakana 'no')

Lưu ý: Từ Hán này hay dùng cách đọc KUNYOMI trong các JUKUGO

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÂN (người nào đó)

Nếu nhìn kĩ, đây là bức tranh mô tả người nào đó ai đó, cái mũi dài xuống tận mồm, bộ hàm dài đến nỗi nhô ra ngoài, qua cả mũi, và vệt sẹo to chéo mặt.

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

( NUBI ) thịt (không bao giờ đứng 1 mình)
★★★☆☆

Jukugo

xxxの 出身(しゅっしん) vật/người có nguồn gốc từ XXX ★★★★ HT
(xuất ra) + 身 (người nào đó) = 出身 (vật/người có nguồn gốc từ XXX)

thứ được làm tại XXX, một người xuất thân từ XXX.

身元(みもと) danh tính ★★★☆☆ BALC
身 (người nào đó) + (ban đầu) = 身元 (danh tính)

danh tính, ví dụ như trong CMTND, hay danh tính của một cái xác mất đầu

身長(しんちょう) chiều cao ★★☆☆☆
身 (người nào đó) + (dài) = 身長 (chiều cao)

chiều cao (LƯU Ý: chỉ sử dụng để chỉ chiều cao con người, không dùng cho tòa nhà, hay bất kì cái gì khác)

中身(なかみ) bên trong/nội dung ☆☆☆☆ BALC
(ở giữa) + 身 (người nào đó) = 中身 (bên trong/nội dung)
身分(みぶん) địa vị xã hội ☆☆☆☆ BALC
身 (người nào đó) + (phân chia) = 身分 (địa vị xã hội)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

bên trong/ nội dung
中身    内容   
cử chỉ
身振り    手振り    痛める   
tôi, bản thân tôi, chúng ta
身    自分    我    己    自我   
địa vị xã hội
身分    分際    階級   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top