1598. 身

身 = (tự mình) + ノ (katakana 'no')

Lưu ý: Từ Hán này hay dùng cách đọc KUNYOMI trong các JUKUGO

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÂN (thân thể)

Nếu nhìn kĩ, đây là bức tranh mô tả THÂN thể ai đó, cái mũi dài xuống tận mồm, bộ hàm dài đến nỗi nhô ra ngoài, qua cả mũi, và vệt sẹo to chéo mặt.

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

( NUBI ) thịt (không bao giờ đứng 1 mình)
★★★☆☆

Jukugo

xxxの 出身(しゅっしん) vật/người có nguồn gốc từ XXX ★★★★ HT
(xuất ra) + 身 (thân thể) = 出身 (vật/người có nguồn gốc từ XXX)

thứ được làm tại XXX, một người xuất thân từ XXX.

身元(みもと) danh tính ★★★☆☆ BALC
身 (thân thể) + (ban đầu) = 身元 (danh tính)

danh tính, ví dụ như trong CMTND, hay danh tính của một cái xác mất đầu

身長(しんちょう) chiều cao ★★☆☆☆
身 (thân thể) + (dài) = 身長 (chiều cao)

chiều cao (BOOBOO; chỉ sử dụng để chỉ chiều cao con người, không dùng cho tòa nhà, hay bất kì cái gì khác)

中身(なかみ) bên trong/nội dung ☆☆☆☆ BALC
(ở giữa) + 身 (thân thể của ai đó) = 中身 (bên trong/nội dung)
身分(みぶん) địa vị xã hội ☆☆☆☆ BALC
身 (thân thể) + (phân chia) = 身分 (địa vị xã hội)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

bên trong/ nội dung
中身    内容   
cử chỉ
身振り    手振り    痛める   
tôi, bản thân tôi, chúng ta
身    自分    我    己    自我   
địa vị xã hội
身分    分際    階級   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top