1575. 年

年 = (giữa trưa, con ngựa) +  (kính một mắt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
年 - NIÊN (năm)

Khi

Onyomi

NEN

Kunyomi

とし năm
★★★★★

Jukugo

来年らいねん năm tới ★★★★★
(đến/ tương lai) + 年 (năm) = 来年 (năm tới)
去年きょねん năm ngoái ★★★★★
(quá khứ) + 年 (năm) = 去年 (năm ngoái)
半年はんとし nửa năm ★★★★ 
(một nửa) + 年 (năm) = 半年 (nửa năm)
少年しょうねん thiếu niên, nam nhi ★★★★
(một ít) + 年 (năm) = 少年 (thiếu niên, nam nhi)

thường là từ 5- 15 tuổi

XXX 周年しゅうねん kỷ niệm XXX năm ☆☆☆☆
(chu vi) + 年 (năm) = 周年 (kỷ niệm XXX năm)

Từ đồng nghĩa

người già
年寄り    老人    年をとった    年輩   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top