1549. 嬢

= (phụ nữ) + (số sáu) + 𠀎 (một chồng cao) + 𧘇 (khăn quàng cổ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- NƯƠNG (cô nương, thiếu nữ)

thiếu nữ duyên dáng chưa chồng đeo khăn quàng cổ thướt tha, chàng trai tán tỉnh cô bắt sáu giai nhân xếp thành một chồng cao để anh ta trèo lên gặp cô

Onyomi

JOU

Kunyomi

 ) じょう ( さん ) cô gái trẻ - một chút trang trọng. Hàm ý cô gái độc thân trong một gia đình khá giả có điều kiện. Một từ tâng bốc được con trai dùng khi cưa cẩm. Thường được sử dụng cho phụ nữ ở độ tuổi 20 tuổi, nhưng nếu bạn đã 70 tuổi, bạn vẫn có thể sử dụng từ này để gọi một phụ nữ độc thân 40 tuổi. TrTr
☆☆☆☆

Jukugo

キャバ嬢きゃばじょう tiếp viên nữ ★★☆☆☆

từ này là phiên âm của từ tiếng Anh "cabaret" - một loại hình giải trí bao gồm hài kịch, âm nhạc và khiêu vũ, địa điểm biểu diễn dành cho Cabaret thường là một quán ăn hay một câu lạc bộ đêm với một sân khấu biểu diễn và khán giả ngồi trên bàn theo dõi các màn trình diễn được giới thiệu bởi người dẫn chương trình

Từ đồng nghĩa

con gái, phụ nữ
女性    女の人    嬢    乙女    女の子    女子   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top