1545. 借

 =  (người, Mr. T) + (ngày xưa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- (tá điền, mượn)

Ngày xưa người ta toàn tới Mr. T để mượn tiền, ngày nay đã có ngân hàng nên khỏi lo

Onyomi

SHAKU

Kunyomi

か*りる mượn
★★★☆☆

Jukugo

借金(しゃっきん) tiền vay ★★★☆☆
借 (mượn) + (vàng, kim loại) = 借金 (tiền vay)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top