1541. 散

散 = (salad) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (quản đốc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẢN, TÁN (phân tán)

Vị quản đốc không hài lòng với món salad, ông ta dùng toàn bộ các bộ phận cơ thể để làm phân TÁN nó khắp sàn nhà

Onyomi

SAN

Kunyomi

ち*らす rải rác/ phân tán, nhưng theo nghĩa TÍCH CỰC - ví dụ hạt giống, thông tin, v.v. (nhưng đôi khi cũng có nghĩa là làm phân tán sự tập trung của ai đó, mang nghĩa hơi trái ngược chút xíu)
☆☆☆☆
ち*らかす làm vương vãi, vứt lung tung (tất nhiên mang ý TIÊU CỰC)
★★★☆☆

Jukugo

散歩さんぽ する đi dạo ★★★☆☆
散 (phân tán) + (đi bộ) = 散歩 (đi dạo)

đi dạo, đi mà không có đích đến cụ thể

解散かいさん する giải tán, giải thể ☆☆☆☆
(cởi ra) + 散 (phân tán) = 解散 (giải tán, giải thể)

ví dụ ban nhạc giải thể

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top