1538. 弱

弱 =  (lông vũ) + (cái cung)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHƯỢC (yếu)

Cái cung này quá yếu, nên chỉ bắn rớt hai cái lông chim

Onyomi

JAKU

Kunyomi

よわ*い yếu
★★★★★

Jukugo

弱虫よわむし kẻ yếu đuối, kẻ nhát gan ★★☆☆☆ 
弱 (yếu) +  (côn trùng) = 弱虫 (kẻ yếu đuối, kẻ nhát gan)
軟弱なんじゃく  mềm yếu, ẻo lả ☆☆☆☆
(mềm) + 弱 (yếu) = 軟弱 (mềm yếu, ẻo lả)
弱点じゃくてん nhược điểm, điểm yếu ☆☆☆☆
弱 (yếu) +  (điểm) = 弱点 (nhược điểm, điểm yếu)

Từ đồng nghĩa

điểm yếu
苦手    欠点    弱点    欠陥   
mềm yếu
軟弱    よわい か細い    衰弱    枯れる    衰    悪化する    廃れる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top