1537. 習

習 =  (màu trắng) +  (lông vũ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẬP (học hỏi)

Ngày xưa, việc học hỏi gắn liền với bút lông vũ màu trắng muốt để viết với mực tàu

Onyomi

SHUU

Kunyomi

なら*う 習う có nghĩa học một thứ gì đó bằng cách đi tới lớp để học, ví dụ lớp nấu ăn, lớp võ, v.v., nhưng lại KHÔNG được dùng với toán học, khoa học, hay tôn giáo
★★★☆☆

Jukugo

練習れんしゅう する luyện tập ★★★★
(luyện tập) + 習 (học hỏi) = 練習 (luyện tập)
復習ふくしゅう する ôn tập ★★★☆☆
(phục hồi) + 習 (học hỏi) = 復習 (ôn tập)

ôn tập thứ gì đã học

習慣しゅうかん thói quen, tập quán ★★★☆☆
習 (học hỏi) + (thói quen) = 習慣 (thói quen, tập quán)

Từ đồng nghĩa

học
勉強    学ぶ    習う    自習   
đào tạo
練習    訓練    研修   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top