1534. 羽

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LÔNG (lông vũ)

Trông giống hình 2 cánh chim vươn ra với lông vũ trắng muốt

Kunyomi

はね lông
★★★☆☆

Jukugo

羽目はめ tình huống khó khăn ★★☆☆☆ 
羽 (lông vũ) +  (mắt) = 羽目 (tình huống khó khăn)

Được dùng trong

   

Từ đồng nghĩa

cánh
翼    羽

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top