1533. 械

械 =  (cây) +  (giới luật) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIỚI (máy móc)

Máy móc hóa khiến người ta quên đi giới luật tôn trong thiên nhiên cây xanh

Onyomi

KAI

Jukugo

機械きかい máy móc ★★★★★
(cơ chế) + 械 (máy móc) = 機械 (máy móc)

thường là máy móc có động cơ bên trong. Máy tính thì không phải là 機械 , nhưng cánh tay robốt thì được coi là máy móc

機械化きかいか cơ giới hóa ☆☆☆☆
械 (máy móc) + (biến đổi) = 機械化 (cơ giới hóa)

Từ đồng nghĩa

máy móc
機械    器械    そうち 器具    道具 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top