1532. 戒

戒 = (lễ hội) +  (cả hai tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIỚI (giới luật)

Để giữ GIỚI luật trang nghiêm, dù đi tới lễ hội tôi vẫn luôn quan sát cả hai tay để không làm điều sai quấy

Onyomi

KAI

Kunyomi

いまし*める cảnh báo ai đó đừng làm gì đó VIẾT
☆☆☆☆

Jukugo

十戒じっかい mười điều răn ☆☆☆☆☆ BA
(mười) + 戒 (giới luật) = 十戒 (mười điều răn)
警戒けいかい する cảnh giác ☆☆☆☆☆
(cảnh cáo) + 戒 (giới luật) = 警戒 (cảnh giác)

mô tả một tình huống căng thẳng, nhưng chỉ là tạm thời

Được dùng trong

Từ đồng nghĩa

răn đe, cảnh báo
注意    責める    警告    忠告    助言    警戒    諭す    告げる    窘める 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top