1531. 昇

昇 = (mặt trời, ngày) + 升 (thăng - đong lương thực)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
昇 - THĂNG (đi lên, thăng thiên)

Người sắp THĂNG thiên là người ngày ngày uống rượu, tới mức phải dùng thăng - đong lương thực để đong rượu

Onyomi

SHOU

Kunyomi

が hayに ) のぼ*る đi lên (các hành tinh, mặt trăng, những người lên thiên đàng). Cũng dùng cho việc đi thang máy. Không giống như từ liên quan 登る, 昇る ngụ ý rằng không có nỗ lực nào từ phía người hoặc vật đi lên
★★★☆☆

Jukugo

昇格しょうかく thăng chức ☆☆☆☆
昇 (thăng thiên) + (tính cách) = 昇格 (thăng chức)

Từ đồng nghĩa

leo
上る    登る    昇る 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top