1530. 弁

弁 = (khuỷu tay) + (cả hai tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BIỆN (cái van)

Vặn một cái van đòi hỏi cả hai tay và rất nhiều lực khuỷu tay

Onyomi

BEN

Jukugo

XXX べん tiếng địa phương XXX ★★★☆☆ HT

Hậu Tố có nghĩa 'tiếng địa phương vùng XXX'

弁当べんとう hộp cơm trưa ★★★☆☆
弁 (cái van) + (trúng mục tiêu) = 弁当 (hộp cơm trưa)
弁護士べんごし luật sư ★★☆☆☆
弁 (cái van) + (phòng vệ) + (samurai) = 弁護士 (luật sư)

Từ đồng nghĩa

đền bù
償う    弁償する    埋め合わせ   
kín đáo, thận trọng
弁える    慎重    思慮深い    用心   
thành ngữ, sự diễn đạt
表現    慣用句    格言    ことわざ 方言    xxx弁   
nhàn rỗi
見兼ねてxxx    見殺し    勘弁出来ない    たまるか
bồi thường
弁償する    慰謝料   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top