153. 泣

泣 = (nước) +  (đứng lên)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHẤP (khóc)

Người đàn ông có 2 cách tạo ra nước, 1 là khi đứng lên ..., và 2 là khóc

 

Onyomi

KYUU

Kunyomi

な*く khóc
★★★★★

Jukugo

泣き虫(なきむし) đồ mít ướt ★★☆☆☆
泣 (khóc) + (côn trùng) = 泣き虫 (đồ mít ướt)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top