1527. 鼻

鼻 = (tự mình) + (cánh đồng) + (cả hai tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- TỊ (mũi)

Khi bạn lao động chân chính bằng cả hai tay trên cánh đồng để tự mình làm ra mọi thứ, bạn có thể nổ mũi với mọi người

Kunyomi

はな mũi
★★★★

Jukugo

鼻の穴はなのあな lỗ mũi ★★★☆☆
鼻 (mũi) + (lỗ) = 鼻の穴 (lỗ mũi)
鼻詰まりはなづまり nghẹt mũi ★★☆☆☆
鼻 (mũi) + (nhồi nhét) = 鼻詰まり (nghẹt mũi)
鼻糞はなくそ gỉ mũi ★★☆☆☆ KANA
鼻血はなぢ chảy máu cam ☆☆☆☆ 
鼻 (mũi) +  (máu) = 鼻血 (chảy máu cam)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top