1525. 浴

浴 = (nước) +  (thung lũng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DỤC (tắm)

Tắm trong nước mát chảy ra từ thung lũng mới là tắm đúng nghĩa

Kunyomi

あ*びる tắm
★★★☆☆

Jukugo

浴衣ゆかた yukata - kimono cho mùa hè ☆☆☆☆☆ BA
浴 (tắm) + (may mặc) = 浴衣 (yukata - kimono cho mùa hè)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top