1524. 溶

溶 =  (nước) + (chứa đựng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
溶 - DUNG (dung dịch, chảy ra)

Nước có khả năng chứa đựng chính nó (nước đá), nhưng khi nhiệt độ tăng lên nó sẽ chảy ra

Kunyomi

 ) と*かす tôi làm thứ gì chảy ra, tan ra
★★☆☆☆
 ) と*ける thứ gì chảy ra, tan ra
★★☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top