1523. 容

容 =  (mái nhà) + (thung lũng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DUNG (chứa đựng)

Một ngôi nhà có mái nhà lớn tới nỗi chứa đựng được cả một thung lũng đúng là ngôi nhà mơ ước! Nhưng lau dọn thì ...

Onyomi

YOU

Jukugo

内容ないよう nội dung ★★★★
(bên trong) + 容 (chứa đựng) = 内容 (nội dung)

nội dung của một cuốn sách, thứ bên trong một cái hộp, v.v.

容疑者ようぎしゃ người bị tình nghi ☆☆☆☆
容 (chứa đựng) + (nghi ngờ) + (người, kẻ) = 容疑者 (người bị tình nghi)
容姿ようし bề ngoài, diện mạo ☆☆☆☆☆
容 (chứa đựng) + 姿 (hình dáng) = 容姿 (bề ngoài, diện mạo)

Được dùng trong

Từ đồng nghĩa

bề ngoài
容姿    外見    見た目    外観    容貌   
nội dung
中身    内容   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top