1521. 欲

欲 = (thiếu) +  (thung lũng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DỤC (dục vọng)

Các cô gái thiếu - 'thung lũng' (vòng 1) sẽ dễ nảy sinh DỤC vọng muốn có nó bằng được

Onyomi

YOKU

Kunyomi

ほ*しい Tôi muốn thứ đó! 
★★★★★

Jukugo

貪欲どんよく な hayに tham lam ★★★☆☆
欲求よっきゅう khao khát, mong mỏi ☆☆☆☆
欲 (dục vọng) + (yêu cầu) = 欲求 (khao khát, mong mỏi)
性欲せいよく tính dục ☆☆☆☆☆
(bản tính) + 欲 (dục vọng) = 性欲 (tính dục)

Từ đồng nghĩa

yêu cầu
求める    要求    需要    請求    欲求   
tham lam
貪欲    欲張り    意地汚い 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top