1520. 裕

裕 = (áo khoác) +  (thung lũng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DỤ (sung túc)

Người phụ nữ có vòng 1 sung túc dù đã mặc áo khoác nhưng vẫn không che dấu hết được cái 'thung lũng' của mình

Onyomi

YUU

Jukugo

余裕よゆう dư dả (về thời gian, tiền bạc) ★★★★
(quá nhiều) + 裕 (sung túc) = 余裕 (dư dả)
裕福ゆうふく  giàu có về tài chính ☆☆☆☆
裕 (sung túc) + (phước lành) = 裕福 (giàu có về tài chính)

Từ đồng nghĩa

phong phú
盛    豊か    栄える    裕福な    裕 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top