152. 宰

宰 = (cay) +  (mái nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỂ (chúa tể)

Trái với suy nghĩ của nhiều người, chúa TỂ là người ở nhà hay ăn những đồ cay nóng để rèn luyện bản thân

 

Onyomi

SAI

Jukugo

主宰(しゅさい) する tổ chức, chủ tọa ☆☆☆☆ VIẾT
(ông chủ) + 宰 (chúa tể) = 主宰 (tổ chức, chủ tọa)

tổ chức, chủ tọa, hoặc đứng đầu một việc gì đó trong một thời gian ngắn (không phải một tổ chức, trường học, mà có thể là một sự kiện, ủy ban tổ chức một lễ hội)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top