1518. 履

履 = (xác chết, cờ) + (phục hồi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LÍ (giày dép)

Người ta mang giày dép cho xác chết vì không thể phục hồi đôi chân cho đẹp đẽ

Onyomi

RI

Kunyomi

は*く xỏ (quần, dép)

một từ kanji phức tạp với 15 nét để mô tả hành động cơ bản, thế nên ngay với cả người Nhật, nó luôn ở dạng KANA KANA
★★☆☆☆

Jukugo

履歴書りれきしょ sơ yếu lý lịch ★★☆☆☆
履 (giày dép) + (lí lịch) +  (viết) = 履歴書 (sơ yếu lý lịch)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top