151. 幸

幸 = (một, trần nhà) + (cay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HẠNH (hạnh phúc)

Chỉ cần lấy đi một nét gạch ngang trên từ HẠNH phúc, bạn sẽ nếm trải sự cay

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

しあわ*せ hạnh phúc KANA
★★★★
さいわ*い ( にxxx ) may mắn thay, XXX
★★☆☆☆

Jukugo

幸運(こううん) may mắn thay ★★★☆☆
幸 (hạnh phúc) + (mang theo) = 幸運 (may mắn thay)

may mắn thay, xxxx. Hoặc, 'chúc may mắn'

不幸(ふこう) điềm xấu, không may thay ★★☆☆☆
(phủ định) + 幸 (hạnh phúc) = 不幸 (điềm xấu, không may thay)

Được sử dụng trong

執 達 報

Từ đồng nghĩa

may mắn 
運    幸    幸運    幸福   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top