1509. 乳

乳 = (cái tổ chim) + (trẻ em) +  (cái móc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHŨ (sữa)

Tôi dùng cái móc câu trộm sữa trong tổ chim để cho đứa trẻ phía dưới. Khổ thân vì mẹ nó không có sữa!

Onyomi

NYUU

Kunyomi

ちち cách các bé gọi ti mẹ
☆☆☆☆

Jukugo

牛乳ぎゅうにゅう sữa bò ★★★★★
(con bò) + 乳 (sữa) = 牛乳 (sữa bò)
乳首ちくび đầu vú, nhũ hoa ★★☆☆☆ BA
乳 (sữa) +  (cái cổ) = 乳首 (đầu vú, nhũ hoa)
巨乳きょにゅう ngực to ☆☆☆☆ NH
(khổng lồ) + 乳 (sữa) = 巨乳 (ngực to)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top