212. 札

札 = (cái cây) + (lưỡi câu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRÁT (nhãn mác)

Nhãn mác được làm từ cái cây và được móc vào đồ vật bằng cái lưỡi câu

Onyomi

SATSU

Kunyomi

ふだ thẻ, nhãn, v.v.
★★☆☆☆

Jukugo

千円札せんえんさつ tờ 1,000 yen ★★★☆☆
(một nghìn) + (vòng tròn) + 札 (nhãn mác) = 千円札 (tờ 1,000 yen)

tiền ở dạng giấy đều là 'satsu' - ví dụ tờ 100$ là 100$ satsu, v.v.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top