1508. 札

札 = (cái cây) +  (cái móc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÁT (nhãn mác)

Nhãn mác có tự bao giờ? đang ngồi băn khoăn tự hỏi thì cái móc trên cây rơi xuống làm tôi sực nghĩ ra câu trả lời!

Onyomi

SATSU

Kunyomi

ふだ thẻ, nhãn, v.v.
★★☆☆☆

Jukugo

千円札せんえんさつ tờ 1,000 yen ★★★☆☆
(một nghìn) + (vòng tròn) + 札 (nhãn mác) = 千円札 (tờ 1,000 yen)

tiền ở dạng giấy đều là 'satsu' - ví dụ tờ 100$ là 100$ satsu, v.v.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top