乱 = (cái lưỡi) +  (cái móc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LOẠN (nổi loạn)

Những người nổi LOẠN bị cái móc móc mất lưỡi cho chừa

Onyomi

RAN

Kunyomi

 ) みだ*す làm lộn xộn/làm mất trật tự/làm xáo trộn
★★☆☆☆
 ) みだ*れる trong trạng thái lộn xộn/ xáo trộn
☆☆☆☆

Jukugo

乱暴らんぼう bạo loạn, hỗn láo, vô lễ ★★★★
乱 (nổi loạn) + (bùng nổ) = 乱暴 (bạo loạn, hỗn láo, vô lễ)

ví dụ lái xe ẩu, từ ngữ vô lễ, v.v.

混乱こんらん する hỗn loạn ★★★☆☆
(trộn) + 乱 (nổi loạn) = 混乱 (hỗn loạn)

Ví dụ: giao thông hỗn loạn, hay chính là những gì chúng ta đang phải trải qua khi học tiếng Nhật!

Từ đồng nghĩa

bạo lực
乱暴    暴力  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top