72. 乱

乱 = (cái lưỡi) + (lưỡi câu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
LOẠN (nổi loạn)

Những người nổi LOẠN bị cái lưỡi câu móc mất lưỡi cho chừa

Onyomi

RAN

Kunyomi

 ) みだ*す làm lộn xộn/làm mất trật tự/làm xáo trộn
★★☆☆☆
 ) みだ*れる trong trạng thái lộn xộn/ xáo trộn
☆☆☆☆

Jukugo

乱暴らんぼう bạo loạn, hỗn láo, vô lễ ★★★★
乱 (nổi loạn) + (bùng nổ) = 乱暴 (bạo loạn, hỗn láo, vô lễ)

ví dụ lái xe ẩu, từ ngữ vô lễ, v.v.

混乱こんらん する hỗn loạn ★★★☆☆
(pha trộn) + 乱 (nổi loạn) = 混乱 (hỗn loạn)

Ví dụ: giao thông hỗn loạn, hay chính là những gì chúng ta đang phải trải qua khi học tiếng Nhật!

Từ đồng nghĩa

bạo lực
乱暴    暴力  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top