1504. 富

富 = (mái nhà) +  (làm giàu) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÚ (giàu có)

Khi làm giàu thành công, việc đầu tiên người ta hay làm là cất mấy mái nhà để thể hiện sự giàu có của mình

Onyomi

FU

Kunyomi

xxxに ) と*む phong phú về,  XXX (ví dụ vùng rừng này rất phong phú các loại thảm thực vật, cà chua chứa nhiều vitamin, v.v. không nhất thiết là giàu có về tiền bạc)
☆☆☆☆
とみ của cải, tài sản
☆☆☆☆

Jukugo

富士山ふじさん núi Phú Sĩ ★★★☆☆ BA
富 (giàu có) + (quý ông) + (núi) = 富士山 (núi Phú Sĩ)
豊富ほうふ なxxx phong phú, giàu có về xxx ☆☆☆☆
(phong phú) + 富 (giàu có) = 豊富 (phong phú, giàu có về xxx)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top