1502. 副

副 = (làm giàu) ON α + (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÓ (phó xxx)

Vị PHÓ đợi mãi không lên chức, đành bán đao để làm giàu

Onyomi

FUKU

Jukugo

副作用ふくさよう tác dụng phụ ★★☆☆☆
副 (phó xxx) + (làm ra) + (tận dụng) = 副作用 (tác dụng phụ)
副社長ふくしゃちょう phó giám đốc ☆☆☆☆
副 (phó xxx) +  (giám đốc) = 副社長 (phó giám đốc)
副大統領ふくだいとうりょう phó tổng thống ☆☆☆☆☆
副 (phó xxx) +  (tổng thống) = 副大統領 (phó tổng thống)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top