89. 副

副 = (làm giàu) ON α + (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
PHÓ (phó xxx)

Vị PHÓ đợi mãi không lên chức, đành bán đao để làm giàu

Onyomi

FUKU

Jukugo

副作用ふくさよう tác dụng phụ ★★☆☆☆
副 (phó xxx) + (làm ra) + (tận dụng) = 副作用 (tác dụng phụ)
副社長ふくしゃちょう phó giám đốc ☆☆☆☆
副 (phó xxx) +  (giám đốc) = 副社長 (phó giám đốc)
副大統領ふくだいとうりょう phó tổng thống ☆☆☆☆☆
副 (phó xxx) +  (tổng thống) = 副大統領 (phó tổng thống)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top