1496. 社

社 = (bàn thờ) +  (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
社 - XÃ (xã hội, hợp tác xã, công ty)

Vào làm ở công ty Nhật giống như gia nhập 1 tôn giáo. Chỗ bạn ngồi giống như một cái bàn thờ và bạn phải tôn kính mảnh đất mà công ty xây lên trên đó 

Onyomi

SHA

Jukugo

会社かいしゃ công ty ★★★★★
(gặp gỡ) + 社 (công ty) = 会社 (công ty)
社会しゃかい xã hội ★★★★★
社 (công ty) +  (gặp gỡ) = 社会 (xã hội)
社長しゃちょう giám đốc ★★★★
社 (công ty) +  (dài/ sếp) = 社長 (giám đốc)
会社員かいしゃいん nhân viên công ty ★★★☆☆
社 (công ty) + (nhân viên) = 会社員 (nhân viên công ty)
株式会社かぶしきがいしゃ công ty cổ phần ★★☆☆☆
(cổ phần) + 社 (công ty) = 株式会社 (công ty cổ phần)

Từ đồng nghĩa

xã hội, thế giới
世界    世の中    世間    社会    地球   
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 社 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top