1494. 視

視 =  (bàn thờ) + (nhìn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỊ (nhìn kĩ)

Ở Nhật, người ta nhìn kĩ cả bàn thờ, đoàn thanh tra cứ nhìn soi mói vào đó để tìm ra lỗi. Thật hết chỗ nói!

Onyomi

SHI

Jukugo

無視むし する phớt lờ, xem thường ai đó ★★★☆☆ 
(hư vô) + 視 (nhìn kĩ) = 無視 (phớt lờ, xem thường ai đó)
視界しかい tầm nhìn, tầm hiểu biết  ☆☆☆☆☆ 
視 (nhìn kĩ) + (thế giới) = 視界 (tầm nhìn, tầm hiểu biết)

cả nghĩa đen và nghĩa bóng

Từ đồng nghĩa

giám sát 
警備    監視    見張り   
ảo giác 
幻覚    幻    幻想    幻視   
tuần tra 
巡回    巡視   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top