1491. 助

助 = (kệ sách) + (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRỢ (hỗ trợ)

Những người có sức mạnh cố gắng nhấc cái kệ sách khỏi nhà vua (), nhưng mọi sự hỗ TRỢ đã quá muộn

Onyomi

JO

Kunyomi

 ) たす*ける cứu ai đó
★★★★★
 ) たす*かる được ai đó cứu (thường được dùng ở thì quá khứ: 助かった! = Cảm ơn đã cứu/ giúp tôi!) 
★★★★★

Jukugo

助言じょげん lời khuyên ★★★☆☆ 
助 (hỗ trợ) + (nói) = 助言 (lời khuyên)
を hay に 援助えんじょ する giúp đỡ ★★★☆☆ 
(viện trợ) + 助 (hỗ trợ) = 援助 (giúp đỡ)

bù đắp ai đó khi họ làm điều gì có lợi cho bạn, hỗ trợ ai đó về mặt tài chính, vật chất. Khi một nữ sinh hẹn hò một sarariman, đó là enjo kousai (援助交際)

助手じょしゅ phụ tá, trợ thủ, người hỗ trợ ☆☆☆☆ 
助 (hỗ trợ) + (tay) = 助手 (phụ tá, trợ thủ, người hỗ trợ)

Từ đồng nghĩa

răn đe, cảnh báo 
注意    責める    警告    忠告    助言    警戒    諭す    告げる    窘める   
cứu giúp 
助ける    救う   
hỗ trợ
支える    応援    支援    手伝う    援助 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top