1490. 畳

畳 = (cánh đồng) + (vương miện) +  (cái giá) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- ĐIỆP (chiếu)

Nhà vua đang thư thái ngủ trên tấm chiếu tatami mới còn thơm mùi lúa mới gặt trên cánh đồng thì bất ngờ một chiếc kệ sách rơi xuống và giết chết ông ta. Bạn có thể thấy vương miện của ông ấy bắn ra trên sàn.

Onyomi

JOU

Kunyomi

たたみ thảm chiếu được dùng để lát mặt sàn nhà truyền thống của Nhật Bản 
★★☆☆☆

180 ngày Kanji - 畳

Jukugo

xxx じょう xxx- tấm chiếu tatami ☆☆☆☆

một thuật ngữ bất động sản hoặc kiến trúc, v.v. là thước đo độ lớn của một căn phòng. Ví dụ, một phòng 5 畳 là phòng đủ lớn để lót 5 tấm chiếu tatami. Mà 1 tấm chiếu tatami tương đương 1.82 m2

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 畳 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top