1489. 査

査 =  (cây) + (kệ sách) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRA (điều tra)

Vụ điều TRA một cái cây bị giết hại để làm kệ sách

Onyomi

SA

Jukugo

検査けんさ する kiểm tra ★★★☆☆ 
(kiểm tra) + 査 (điều tra) = 検査 (kiểm tra)

Kiểm tra sức khỏe. Ngoài ra cũng có nghĩa điều tra, xem xét, ví dụ kiểm tra về mặt tài chính kiểm tra tình trạng hàng trên dây chuyền. Hàm ý một sự kiểm tra để quyết định thứ gì đó đạt hay không đạt.

調査ちょうさ する điều tra ★★★☆☆ 
調 (thanh điệu) + 査 (điều tra) = 調査 (điều tra)

cuộc điều tra. Mang nghĩa chưa tìm ra câu trả lời chính xác, và thường dùng để chỉ việc điều tra viên đang thẩm vấn, hỏi cung ai đó

捜査そうさ điều tra (tội phạm) ★★☆☆☆ VIẾT 
(tìm kiếm) + 査 (điều tra) = 捜査 (điều tra (tội phạm))
 査定さてい する định giá (giá trị, thiệt hại); điều chỉnh (ngân sách) ☆☆☆☆☆ 
査 (điều tra) + (quyết định) = 査定 (định giá (giá trị, thiệt hại); điều chỉnh (ngân sách))

Từ đồng nghĩa

kiểm tra, điều tra 
調べる    検査    調査    検討    診断    査定    検索   
đánh giá ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top