1476. 危

危 = (bị trói) + (xui xẻo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGUY (nguy hiểm)

Thật xui xẻo, con tin bị trói quá chặt và đang trong tình thế NGUY hiểm

Onyomi

KI

Kunyomi

 ) あぶ*ない nguy hiểm
★★★★★
あや*うい nguy hiểm (cận kề)
☆☆☆☆☆

Jukugo

危機きき nguy cơ, khủng hoảng ★★☆☆☆  
危 (nguy hiểm) + (cơ chế) = 危機 (nguy cơ, khủng hoảng)

mang tính xã hội (khủng hoảng dầu mỏ, nóng lên toàn cầu, v.v.)

危険きけん  nguy hiểm, biến, rủi ro ★★☆☆☆ 
危 (nguy hiểm) + (dốc đứng) = 危険 (nguy hiểm, biến, rủi ro)

Từ đồng nghĩa

nguy hiểm
険悪    物騒    うさんくさい 気味悪い    危ない    意地汚い   
khủng hoảng, khẩn cấp 
救急    危機   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top