1474. 節

節 = (cây tre) +  (tức thì)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TIẾT (đốt, đoạn)

Đếm số đốt của cây tre là cách tức thì để tính tuổi cây

Onyomi

SETSU

Jukugo

季節きせつ mùa ★★★☆☆ 
(mùa) + 節 (đốt, đoạn) = 季節 (mùa)

mùa trong năm

関節かんせつ khớp xương, khớp ☆☆☆☆ 
(quan hệ) + 節 (đốt, đoạn) = 関節 (khớp xương, khớp)

Từ đồng nghĩa

khớp 
節    関節  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top