1471. 御

御 =  (đi) + (bán buôn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGỰ (kính ngữ)

Kính ngữ đặc biệt dùng nhiều khi bạn đi - bán buôn, vì B2B mà

Onyomi

O hoặc GO

Jukugo

御飯ごはん cơm ★★★★ KANA 
御 (kính ngữ) +  (cơm) = 御飯 (cơm)

2 nghĩa - 1) cơm, 2) bữa cơm

御手洗いおてあらい nhà vệ sinh, toa lét ★★★☆☆ TrTr 
御 (kính ngữ) + (tay) + (rửa) = 御手洗い (nhà vệ sinh, toa lét)
御覧ごらん xin hãy quan sát/nhìn ★★☆☆☆ TrTr 
御 (kính ngữ) + (nhìn chăm chú) = 御覧 (xin hãy quan sát/nhìn)

cách trang trọng để bảo ai đó nhìn cái gì. Dùng trong 'ごらん ください' hay 'ごらん に なる.'

御免なさいごめんなさい xin lỗi ☆☆☆☆ KANA  
御 (kính ngữ) + (miễn trừ) = 御免なさい (xin lỗi)

(cụm từ này thường được viết dưới dạng KANA, nhưng nhìn vào từ Hán sẽ giúp hiểu ý nghĩa hơn: 'xin hãy miễn trừ tôi (khỏi cơn giận dữ của bạn!)')

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top