1470. 範

範 = (cây tre) +  (xe ô tô) +  (dấu vân tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHẠM (hoa văn)

Xe ô tô hoa văn tre và dùng công nghệ nhận biết vân tay vừa mới được tung ra

Onyomi

HAN

Jukugo

範囲はんい phạm vi ★★☆☆☆ 
範 (hoa văn) + (bao quanh) = 範囲 (phạm vi)
模範もはん mô phạm, kiểu (model), hình mẫu ☆☆☆☆☆ 
(bắt chước) + 範 (hoa văn) = 模範 (mô phạm, kiểu (model), hình mẫu)

có thể dùng cho người (sinh viên gương mẫu), hoặc sự việc/ đồ vật (nhà mẫu, mô hình kinh tế) (Lưu ý: từ này không dùng cho các khuôn mẫu sản xuất)

Từ đồng nghĩa

vùng, lãnh thổ, khu vực
地域    領域    地帯    地区    分野    範囲   
hình mẫu 
模範    理想  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top