147. 仏

仏 = (người, Mr. T) + (khuỷu tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHẬT (phật giáo)

Tượng Phật luôn là hình người trong tư thế chống khuỷu tay lên với đôi mắt nhắm mắt hờ

180 ngày Kanji - Tượng Phật nằm

 

Onyomi

BUTSU

Kunyomi

ほとけ Đức Phật
★★☆☆☆

Jukugo

仏教(ぶっきょう) Phật Giáo ★★☆☆☆
仏 (Phật) + (giáo dục) = 仏教 (Phật Giáo)
大仏(だいぶつ) tượng Phật lớn ☆☆☆☆
(to lớn) + 仏 (Phật) = 大仏 (tượng Phật lớn)
のど仏(のどぼとけ) táo Adam, cục hầu ☆☆☆☆☆ CB

cục hầu có liên quan gì đến "họng Đức Phật"?!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top