1467. 叩

叩 = (miệng/ hình hộp nhỏ) + (dấu vân tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- KHẤU (đập mạnh)

Cái mồm bị đập mạnh tới nỗi hằn cả dấu vân tay lên

Onyomi

Kunyomi

たた*く đánh, đập, gõ, vỗ; tấn công, chỉ trích KANA 
☆☆☆☆

Jukugo

xxxを 引っ叩くひっぱたく vả/ tát ☆☆☆☆ KANA 
(kéo) + 叩 (đập mạnh) = 引っ叩く (vả/ tát)

vả/ tát ai đó ngay chính giữa XXX (mặt, mồm, v.v.), thường để làm nhục họ

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 叩 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top