1466. 印

印 = 𠀉 (dập ghim) + (dấu vân tay)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ẤN (con dấu)

Sau khi dập ghim hợp đồng nhà đất, tôi lăn dấu vân tay, rồi đóng con dấu lên, vậy là xong!

Onyomi

IN

Kunyomi

しるし dấu hiệu, biểu tượng (logo), chứng cứ

★★☆☆☆

Jukugo

印鑑いんかん con dấu ★★★☆☆ 
印 (con dấu) + (mẫu vật) = 印鑑 (con dấu)
第一印象だいいちいんしょう ấn tượng ban đầu ★★★☆☆ 
(số 1, đầu tiên) + 印 (ấn tượng) = 第一印象 (ấn tượng ban đầu)

Từ đồng nghĩa

cảm nhận 
感想    意見    印象    解釈   
dấu hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu
標識    記号    象徴    印    符号    暗号   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top