1462. 獲

獲 = (con mèo) +  (hoa) + (gà tây) + (lại/quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
– HOẠCH (thu hoạch, nắm bắt)

Con mèo nắm bắt được thông tin chú gà tây thích mặc quần xà lỏn và đội vòng hoa, nên lấy điều đó ra trêu nó mãi

Onyomi

KAKU

Kunyomi

え*る lấy được, thu được: Không giống như từ える khác (得る ), 獲る chỉ dùng cho săn bắn – con thú đã tóm được con mồi.  Đôi khi cũng được dùng cho chiến thắng trong thể thao 
☆☆☆☆

Jukugo

獲得かくとく する thu được, nhận được, kiếm được ★★☆☆☆ 
獲 (nắm bắt) + (đạt được) = 獲得 (thu được, nhận được, kiếm được)Có nghĩa giống với 獲る (える), tuy nhiên 獲得 hàm ý “đạt được với một nỗ lực lớn lao”, hoặc “cuối cùng cũng đạt được” , trong khi 獲る có nghĩa đạt được thứ gì nhỏ, một cách dễ dàng
獲物えもの con mồi ☆☆☆☆
獲 (nắm bắt) + (động vật/ đồ vật) = 獲物 (con mồi)

Từ đồng nghĩa

săn bắt
狩る    獲る   
đạt được
得る    獲る    獲得する    収める    遂げる   
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 獲 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top