701. 獲

獲 = 犭(đàn chó hoang) + 艹 (thảo mộc) + 隻 (tàu, thuyền)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HOẠCH (nắm bắt)

Đàn chó hoang nắm bắt được thông tin thảo mộc được tuồn lên tàu thuyền và đã báo cho cảnh sát

Onyomi

KAKU

Kunyomi

え*る lấy được, thu được: Không giống như từ える khác (得る ), 獲る chỉ dùng cho săn bắn - con thú đã tóm được con mồi.  Đôi khi cũng được dùng cho chiến thắng trong thể thao 
☆☆☆☆

Jukugo

獲得かくとく する thu được, nhận được, kiếm được ★★☆☆☆ 
獲 (nắm bắt) + (đạt được) = 獲得 (thu được, nhận được, kiếm được)

Có nghĩa giống với る, tuy nhiên 獲得 hàm ý "đạt được với một nỗ lực lớn lao", hoặc "cuối cùng cũng đạt được" , trong khi 獲る có nghĩa đạt được thứ gì nhỏ, một cách dễ dàng

獲物えもの con mồi ☆☆☆☆
獲 (nắm bắt) + (đồ vật) = 獲物 (con mồi)

Từ đồng nghĩa

săn bắt
狩る    獲る   
đạt được
得る    獲る    獲得する    収める    遂げる   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top